| Đường kính | φ2mm, φ3mm, φ4mm, φ5mm, φ6mm |
| Màu | Trắng |
Ống co nhiệt Niimbot cho C1 là ống EVA trắng, tỷ lệ co 2:1, dùng để cách điện, bảo vệ cơ học, chống hóa chất và gắn nhãn nhận dạng cho dây nhỏ. Có 5 cỡ φ2, φ3, φ4, φ5, φ6, in trên máy in ống Niimbot C1; ống in số PVC cho dây lớn xem tại ống in số Niimbot cho C1.
Thông Số Chung Của Ống Co Nhiệt Niimbot Cho C1
| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Vật liệu | EVA |
| Màu | Trắng |
| Tỷ lệ co | 2:1 |
| Điện áp chịu đựng | 2500 V (60 giây), không bị đánh thủng |
| Khả năng chống cháy | VW-1 |
| Nhiệt độ cao (độ bền) | 136℃ |
| Công dụng | Cách điện, bảo vệ cơ học, chống hóa chất, gắn nhãn nhận dạng |
Bảng Cỡ Ống Co Nhiệt Và Mã SKU Của Hãng
Ký hiệu φ chỉ đường kính trong của ống co nhiệt (mm) khi chưa co.
| Cỡ ống (φ) | Mã SKU | Dài mỗi cuộn | Độ dày thành | Đường kính trong sau khi co | Chiều rộng dẹt |
|---|---|---|---|---|---|
| φ2 mm | 1EM00001601 | 200 m | khoảng 0,42 mm | ≤ 1 mm | khoảng 3,9 mm |
| φ3 mm | 1EM00001801 | 200 m | khoảng 0,48 mm | ≤ 1,5 mm | khoảng 5,5 mm |
| φ4 mm | 1EM00002001 | 200 m | khoảng 0,48 mm | ≤ 2 mm | khoảng 7 mm |
| φ5 mm | 1EM00002201 | 100 m | khoảng 0,5 mm | ≤ 2,5 mm | khoảng 9 mm |
| φ6 mm | 1EM00002401 | 100 m | khoảng 0,5 mm | ≤ 3 mm | khoảng 10,5 mm |
Chọn Cỡ Ống Co Nhiệt Theo Dây Như Thế Nào?
Chọn cỡ theo đường kính ngoài của dây, không theo tiết diện mm². Đường kính ngoài của dây phải nhỏ hơn φ để luồn được ống vào; cột đường kính trong sau khi co cho biết ống thu về cỡ nào.
- Đo đường kính ngoài của dây hoặc bó dây vài lần, lấy giá trị trung bình.
- Chọn cỡ φ có đường kính trong lớn hơn số đo.
- Co một đầu ống trước, sau đó từ từ co dần sang đầu còn lại.
Ống tối đa dài 100 mm mỗi đoạn in trên C1 (chiều dài in 10–100 mm).
Hỏi Đáp Về Ống Co Nhiệt Niimbot Cho C1
Ký hiệu φ trên ống co nhiệt là gì?
φ là đường kính trong của ống co nhiệt tính bằng mm, khi ống chưa co. Ống φ6 có đường kính trong sau khi co không quá 3 mm.
Có ống co nhiệt màu khác ngoài màu trắng không?
Bảng vật tư hãng cung cấp cho C1 chỉ liệt kê ống co nhiệt màu trắng, 5 cỡ φ2 đến φ6. Cần màu hoặc cỡ khác, liên hệ SAMCO Tech qua 0982 984 772 để kiểm tra.
Làm co ống co nhiệt như thế nào cho đúng?
Co một đầu ống trước, sau đó từ từ làm co dần sang đầu còn lại.

Máy in hóa đơn cầm tay hiệu Rongta, model : RPP-02C ( 58mm )
Máy in hóa đơn Rongta RP331C -U
Máy in hóa đơn Rongta RP335U
Máy in di động RPP02N-A ( 58mm )
Máy in hóa đơn Rongta RP335 -UL
Máy in hóa đơn Rongta RP331C -UE
Nhãn in MAX PT-309W | 9mm x 8m | Chữ Đen trên nền Trắng
Ống lồng đầu cốt DN-TU332N (3.2mm, 100m/cuộn)
Két hộp đựng tiền RT335
Ống lồng đầu cốt DN-TU380N (8.0mm, 35m/cuộn)
Ống lồng đầu cốt DN-TU364N (6.4mm, 50m/cuộn) 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.