Máy in mã vạch RING là dòng máy in nhãn nhiệt và truyền nhiệt của thương hiệu RING (Autonics), gồm cả máy để bàn, máy công nghiệp, máy in kết hợp dán nhãn tự động, máy in màu và máy chuyên dụng cho phòng xét nghiệm. SAMCO Tech hiện cung cấp 45 model RING, độ phân giải từ 203 dpi đến 600 dpi, bề rộng in từ khoảng 56 mm đến khoảng 220 mm, đáp ứng nhu cầu in tem mã vạch từ kho vận, dây chuyền sản xuất đến bệnh viện và phòng thí nghiệm.
Các dòng máy in mã vạch RING tại SAMCO Tech
45 model RING được chia thành 8 nhóm theo cấu tạo và mục đích sử dụng; bảng dưới tóm tắt từng nhóm để doanh nghiệp khoanh vùng nhanh trước khi xem chi tiết model.
| Nhóm máy | Số model | Độ phân giải | Đặc điểm |
|---|---|---|---|
| Để bàn (khổ 4 inch) | 5 | 203, 300 dpi | Máy nhỏ gọn khoảng 2,7 kg, in nhiệt trực tiếp và truyền nhiệt, phù hợp quầy đóng gói, kho nhỏ |
| Công nghiệp khổ 4 inch | 17 | 203, 300, 406, 600 dpi | Khung vỏ kim loại, cuộn nhãn lõi 75 mm, 203/300/406/600 dpi, in liên tục trong nhà xưởng |
| Công nghiệp khổ 5 và 8 inch | 3 | 300 dpi | Bề rộng in 128 mm và khoảng 220 mm cho tem thùng, tem pallet, nhãn khổ lớn |
| In và dán nhãn tự động (MA) | 7 | 203, 300, 406, 600 dpi | Cụm in kết hợp đầu dán nhãn, gắn vào băng tải để dán tem tự động |
| In màu và dán nhãn tự động (MA Color) | 4 | 300, 406, 600 dpi | In nhiều màu ruy băng và dán nhãn trực tiếp trên dây chuyền |
| In mã vạch màu (MC) | 4 | 300, 406, 600 dpi | In 2 màu hoặc 4 màu trên cùng một nhãn trong một lần chạy giấy |
| In nhãn phủ laminate (BCL) | 3 | 300, 406, 600 dpi | In rồi phủ màng laminate bảo vệ ngay trong máy |
| Chuyên dụng phòng xét nghiệm | 2 | 300 dpi | In và dán nhãn lam kính, in nhãn ống nghiệm |
Hướng dẫn chọn máy in mã vạch RING phù hợp
Để chọn đúng model RING, doanh nghiệp nên xác định lần lượt năm yếu tố: khối lượng in, kích thước nhãn, độ nhỏ của mã vạch, nhu cầu tự động dán và yêu cầu màu sắc.
1. Khối lượng in mỗi ngày
Nhu cầu in vài trăm tem mỗi ngày tại quầy hoặc kho nhỏ phù hợp dòng để bàn như RING 408PE+ hoặc RING 412PEI+. Khi in liên tục theo ca, cần cuộn nhãn lớn và khung máy chịu rung, nên chọn dòng công nghiệp 40xx với vỏ kim loại và cuộn nhãn lõi 75 mm.
2. Bề rộng nhãn
Phần lớn tem hàng hóa, tem thùng nằm trong khổ 4 inch (bề rộng in khoảng 104–112 mm). Tem pallet, nhãn vận chuyển khổ lớn cần RING 5012PMX (128 mm) hoặc dòng 8 inch như RING 8012PMH (219,5 mm).
3. Kích thước mã vạch nhỏ nhất
203 dpi đủ cho tem thùng và mã 1D cỡ lớn; 300 dpi là mức phổ biến cho tem sản phẩm có mã QR, Data Matrix; 406 dpi và 600 dpi dành cho tem linh kiện điện tử, tem dược phẩm, mã 2D chỉ vài milimet. Độ phân giải càng cao thì tốc độ in tối đa của dòng RING càng thấp, ví dụ RING 4012PMH đạt 200 mm/s ở 300 dpi, còn RING 4024PMH đạt 80 mm/s ở 600 dpi.
4. Nhu cầu tự động dán nhãn
Nếu tem được dán thủ công sau khi in, máy in độc lập là đủ. Khi cần dán tem trực tiếp lên sản phẩm, thùng hàng đang chạy trên băng tải, chọn dòng MA như RING 412MA — cơ cấu dán hỗ trợ ép khí nén, thổi khí, dán góc và dán quanh bề mặt trụ, hành trình tối đa khoảng 800 mm.
5. Yêu cầu về màu và độ bền nhãn
Tem cần phân biệt bằng màu (cảnh báo, phân loại lô) dùng dòng MC in 2 hoặc 4 màu, hoặc MA Color khi cần vừa in màu vừa dán tự động. Tem cần chịu ma sát, hóa chất lâu dài có thể dùng dòng BCL in kèm phủ laminate.
Danh sách máy in mã vạch RING tại SAMCO Tech
Bảng dưới liệt kê đầy đủ 45 model RING kèm độ phân giải, tốc độ in và bề rộng in theo thông số của hãng.
| Model | Nhóm | Độ phân giải | Tốc độ in | Bề rộng in |
|---|---|---|---|---|
| RING 408PE+ | Để bàn (khổ 4 inch) | 203 dpi | 152.4 mm/s | 108 mm |
| RING 408PEI+ | Để bàn (khổ 4 inch) | 203 dpi | 152.4 mm/s | 108 mm |
| RING 408PEL+ | Để bàn (khổ 4 inch) | 203 dpi | 101.6 mm/s | 108 mm |
| RING 412PE+ | Để bàn (khổ 4 inch) | 300 dpi | 101.6 mm/s | 105.7 mm |
| RING 412PEI+ | Để bàn (khổ 4 inch) | 300 dpi | 101.6 mm/s | 105.7 mm |
| RING 4008PIH | Công nghiệp khổ 4 inch | 203 dpi | 150 mm/s | 108 mm |
| RING 4008PIM | Công nghiệp khổ 4 inch | 203 dpi | 150 mm/s | 108 mm |
| RING 4008PMH | Công nghiệp khổ 4 inch | 203 dpi | 150 mm/s | 108 mm |
| RING 4012PEC | Công nghiệp khổ 4 inch | 300 dpi | 150 mm/s | 108.4 mm |
| RING 4012PEM | Công nghiệp khổ 4 inch | 300 dpi | 250 mm/s | 108.4 mm |
| RING 4012PIH | Công nghiệp khổ 4 inch | 300 dpi | 200 mm/s | 108.4 mm |
| RING 4012PIM | Công nghiệp khổ 4 inch | 300 dpi | 150 mm/s | 108.4 mm |
| RING 4012PLM+ | Công nghiệp khổ 4 inch | 300 dpi | 152 mm/s | 106.0 mm |
| RING 4012PLM+ LAN | Công nghiệp khổ 4 inch | 300 dpi | 152 mm/s | 106 mm |
| RING 4012PMH | Công nghiệp khổ 4 inch | 300 dpi | 200 mm/s | 108.4 mm |
| RING 4016PIH | Công nghiệp khổ 4 inch | 406 dpi | 120 mm/s | 112 mm |
| RING 4016PIM | Công nghiệp khổ 4 inch | 406 dpi | 120 mm/s | 112 mm |
| RING 4016PMH | Công nghiệp khổ 4 inch | 406 dpi | 120 mm/s | 112 mm |
| RING 4024PEC | Công nghiệp khổ 4 inch | 600 dpi | 80 mm/s | 105.6 mm |
| RING 4024PIH | Công nghiệp khổ 4 inch | 600 dpi | 80 mm/s | 112 mm |
| RING 4024PIM | Công nghiệp khổ 4 inch | 600 dpi | 80 mm/s | 112 mm |
| RING 4024PMH | Công nghiệp khổ 4 inch | 600 dpi | 80 mm/s | 112 mm |
| RING 5012PMX | Công nghiệp khổ 5 và 8 inch | 300 dpi | 300 mm/s | 128 mm |
| RING 8012PMH | Công nghiệp khổ 5 và 8 inch | 300 dpi | 150 mm/s | 219.5 mm |
| RING 8012PMX | Công nghiệp khổ 5 và 8 inch | 300 dpi | 200 mm/s | 224 mm |
| RING 408MA | In và dán nhãn tự động (MA) | 203 dpi | 150 mm/s | 108 mm |
| RING 508MA | In và dán nhãn tự động (MA) | 203 dpi | 150 mm/s | 128 mm |
| RING 412MA | In và dán nhãn tự động (MA) | 300 dpi | 150 mm/s | 108.4 mm |
| RING 512MA | In và dán nhãn tự động (MA) | 300 dpi | 150 mm/s | 128 mm |
| RING 812MA | In và dán nhãn tự động (MA) | 300 dpi | 150 mm/s | 219.5 mm |
| RING 416MA | In và dán nhãn tự động (MA) | 406 dpi | 120 mm/s | 112 mm |
| RING 424MA | In và dán nhãn tự động (MA) | 600 dpi | 80 mm/s | 112 mm |
| RING 412MA Color | In màu và dán nhãn tự động (MA Color) | 300 dpi | 100 mm/s | 108.4 mm |
| RING 812MA Color | In màu và dán nhãn tự động (MA Color) | 300 dpi | 100 mm/s | 219.5 mm |
| RING 416MA Color | In màu và dán nhãn tự động (MA Color) | 406 dpi | 80 mm/s | 108.4 mm |
| RING 424MA Color | In màu và dán nhãn tự động (MA Color) | 600 dpi | 60 mm/s | 108.4 mm |
| RING 412MC | In mã vạch màu (MC) | 300 dpi | 120/100 mm/s | 105.7 mm |
| RING 812MC | In mã vạch màu (MC) | 300 dpi | 120/100 mm/s | 219.5 mm |
| RING 416MC | In mã vạch màu (MC) | 406 dpi | 100/80 mm/s | 112 mm |
| RING 424MC | In mã vạch màu (MC) | 600 dpi | 80/60 mm/s | 112 mm |
| RING BCL-12SEA | In nhãn phủ laminate (BCL) | 300 dpi | 15 – 80 mm/s | 30 – 110 mm (nhãn) |
| RING BCL-16SEA | In nhãn phủ laminate (BCL) | 406 dpi | 15 – 80 mm/s | 30 – 110 mm (nhãn) |
| RING BCL-24SEA | In nhãn phủ laminate (BCL) | 600 dpi | 15 – 80 mm/s | 30 – 110 mm (nhãn) |
| RING BC-12PA-SL | Chuyên dụng phòng xét nghiệm | 300 dpi | 15 – 80 mm/s | – |
| RING BC-12TL | Chuyên dụng phòng xét nghiệm | 300 dpi | 40 – 150 mm/s | 56 mm |
So sánh độ phân giải 203, 300, 406 và 600 dpi
Độ phân giải quyết định kích thước chữ và mã vạch nhỏ nhất máy in rõ được; bảng dưới giúp đối chiếu nhanh với loại tem thực tế.
| Độ phân giải | Mật độ điểm | Phù hợp | Model RING tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| 203 dpi | 8 điểm/mm | Tem thùng, tem vận chuyển, mã 1D cỡ vừa và lớn | RING 4008PMH, RING 408PE+ |
| 300 dpi | 12 điểm/mm | Tem sản phẩm, mã QR và Data Matrix cỡ thường | RING 4012PMH, RING 412PEI+ |
| 406 dpi | 16 điểm/mm | Tem nhỏ, ký tự nhỏ, mã 2D mật độ cao | RING 4016PMH, RING 416MA |
| 600 dpi | 24 điểm/mm | Tem linh kiện điện tử, tem dược phẩm, mã 2D vài milimet | RING 4024PMH, RING 424MC |
Ứng dụng máy in mã vạch RING trong thực tế
Máy in RING được dùng ở các khâu cần in tem mã vạch ổn định, số lượng lớn hoặc cần tự động hóa.
- Kho vận, logistics: tem thùng, tem pallet, tem vị trí kệ — ưu tiên dòng công nghiệp 203/300 dpi và khổ 5–8 inch cho nhãn lớn.
- Dây chuyền thực phẩm, hóa chất: tem truy xuất lô, hạn sử dụng dán tự động trên băng tải bằng dòng MA.
- Điện – điện tử: tem linh kiện, tem bo mạch, mã Data Matrix cỡ nhỏ với model 406 dpi và 600 dpi.
- Dược phẩm: tem sản phẩm nhiều thông tin trên diện tích nhỏ, cần độ phân giải cao và nội dung rõ nét.
- Bệnh viện, phòng xét nghiệm: in và dán nhãn lam kính với RING BC-12PA-SL, in nhãn ống nghiệm với RING BC-12TL, nhãn mẫu bền với dòng BCL phủ laminate.
Vật tư đi kèm máy in mã vạch RING
Máy in RING dùng decal cuộn và ruy băng tiêu chuẩn; chọn đúng cặp vật tư giúp tem bền và đầu in ít mòn.
- Decal: decal giấy cho tem thông thường, decal nhựa (PVC, PET) cho tem cần chịu nước, dầu, ma sát. Tham khảo giấy in decal mã vạch.
- Ruy băng: wax cho decal giấy, wax/resin hoặc resin cho decal nhựa và tem ngoài trời. Tham khảo mực in nhãn mã vạch.
- Kích thước cuộn: dòng công nghiệp dùng lõi decal 75 mm; dòng để bàn dùng cuộn nhỏ hơn và ruy băng lõi 25,4 mm, dài 300 m. Luôn đối chiếu đường kính cuộn tối đa trong bảng thông số từng model.
Câu hỏi thường gặp về máy in mã vạch RING
Máy in mã vạch RING có những dòng nào?
RING tại SAMCO Tech gồm 45 model thuộc 8 nhóm: để bàn, công nghiệp khổ 4 inch, công nghiệp khổ 5 và 8 inch, in và dán nhãn tự động (MA), in màu và dán nhãn (MA Color), in mã vạch màu (MC), in nhãn phủ laminate (BCL) và thiết bị chuyên dụng phòng xét nghiệm.
Máy in RING in được những loại mã vạch nào?
Các model RING in được mã vạch 1D thông dụng và mã 2D; danh sách chuẩn mã cụ thể của từng model (Code 128, EAN, QR Code, Data Matrix, PDF417…) được ghi trong bảng thông số ở trang sản phẩm.
Nên chọn máy RING 300 dpi hay 600 dpi?
300 dpi phù hợp phần lớn tem sản phẩm và tem có mã QR thông thường, tốc độ in cao hơn. 600 dpi chỉ cần khi in tem rất nhỏ như tem linh kiện điện tử hoặc mã Data Matrix vài milimet, đổi lại tốc độ in tối đa thấp hơn.
Máy in RING kết nối với máy tính như thế nào?
Dòng công nghiệp có cổng RS-232C và USB/Centronics, nhiều model có tùy chọn cổng LAN; dòng để bàn có Serial, Parallel, USB, các model PEI+ có thêm LAN. Máy có driver Windows nên in được từ các phần mềm thiết kế nhãn thông dụng.
Dòng MA khác gì dòng máy in RING thông thường?
Dòng MA là cụm máy in kết hợp đầu dán nhãn: sau khi in, nhãn được bóc và dán trực tiếp lên sản phẩm hoặc thùng hàng trên băng tải, thay cho công đoạn dán tay.
Máy in RING dùng ruy băng loại nào?
Tùy chất liệu decal: ruy băng wax cho decal giấy, wax/resin hoặc resin cho decal nhựa và tem cần chịu hóa chất, ma sát. Với các model hỗ trợ in nhiệt trực tiếp, có thể dùng decal cảm nhiệt không cần ruy băng.
Doanh nghiệp cần mua số lượng lớn hoặc cấu hình theo dây chuyền thì làm thế nào?
Quý khách liên hệ SAMCO Tech qua hotline 0982 984 772 để được tư vấn chọn model, cấu hình tùy chọn (dao cắt, bộ dán nhãn, cổng LAN) và vật tư đi kèm, cùng báo giá theo số lượng.
